Nguyễn Đức Độ

Năm sinh1952
Quê quánPháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 19/08/1972
Nơi hy sinhĐồi 601 Kon Tum
Vị trí mộ (00-17)08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047994]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Độ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/08/1972, Quê quán=Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601 Kon Tum, Vị trí mộ=(00-17)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28417 (số thứ tự 1047994).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Ninh
  2. Nguyễn Văn Tài
  3. Niê Pru
  4. Trịnh Văn Long
  5. Nguyễn Văn Hoành
  6. Rơ Lan Suit
  7. Trần Văn Lạp
  8. Phạm Đức Long
  9. Đỗ Mạnh Cũng
  10. Đỗ Mạnh Củng
  11. Lê Đình Quảng
  12. Đào Thanh Minh
  13. Vũ Văn Ninh
  14. Nguyễn Văn Túc