Đỗ Mạnh Củng

Năm sinh1951
Quê quánĐông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/08/1972
Nơi hy sinhBuôn Hồ cũ, h4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040223]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Mạnh Củng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/08/1972, Quê quán=Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ cũ, h4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20646 (số thứ tự 1040223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Mạnh Củng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Mạnh Củng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Ninh
  2. Nguyễn Văn Tài
  3. Niê Pru
  4. Trịnh Văn Long
  5. Nguyễn Văn Hoành
  6. Rơ Lan Suit
  7. Trần Văn Lạp
  8. Phạm Đức Long
  9. Đỗ Mạnh Cũng
  10. Lê Đình Quảng
  11. Đào Thanh Minh
  12. Vũ Văn Ninh
  13. Nguyễn Văn Túc
  14. Nguyễn Đức Độ