Phạm Đức Long

Năm sinh1939
Quê quánBình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/08/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị ĐT25
Vị trí mộ (95-96)01 h67 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040036]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Long, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=19/08/1972, Quê quán=Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị ĐT25, Vị trí mộ=(95-96)01 h67 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20459 (số thứ tự 1040036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Ninh
  2. Nguyễn Văn Tài
  3. Niê Pru
  4. Trịnh Văn Long
  5. Nguyễn Văn Hoành
  6. Rơ Lan Suit
  7. Trần Văn Lạp
  8. Đỗ Mạnh Cũng
  9. Đỗ Mạnh Củng
  10. Lê Đình Quảng
  11. Đào Thanh Minh
  12. Vũ Văn Ninh
  13. Nguyễn Văn Túc
  14. Nguyễn Đức Độ