Nguyễn Đức Đỏ

Năm sinh1944
Quê quánXuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/10/1966
Nơi hy sinhLàng Mít dép
Vị trí mộ Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023312]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Đỏ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Xuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mít dép, Vị trí mộ=Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3735 (số thứ tự 1023312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Đỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Đại Nghĩa
  2. Lại Quang Huy
  3. Phạm Văn Hiển
  4. Trần Minh Thăng
  5. Hoàng Văn Lễ
  6. Đinh Ba
  7. Đinh Kuang
  8. Trần Văn Lợi
  9. Đặng Đình Khôi
  10. Bùi Xuân Thành
  11. Bùi Đình Tích
  12. Nguyễn Văn Hùng
  13. Nguyễn Sĩ Trung
  14. Cao Văn Túc
  15. Cao Văn Bân
  16. Nguyễn Chí Thành
  17. Nguyễn Đình Túy
  18. Nguyễn Văn Tuần
  19. Hoàng Duy Cương
  20. Nguyễn Văn Lự
  21. Đỗ Trọng Phùng
  22. Đỗ Xuân Bôn
  23. Hoàng Văn Ơn
  24. Cao Bá Cội
  25. Nguyễn Văn Đống
  26. Phạm Văn Nhân
  27. Nguyễn Lệ Sinh
  28. Đăng Đình Hóp
  29. Nguyễn Văn Hoạt
  30. Lê Thiện Tuế
  31. Nguyễn Hồng Tiệp
  32. Nguyễn Đắc Tùy
  33. Nguyễn Hữu Đạo
  34. Nguyễn Tài Cận
  35. Nguyễn Hữu Phước
  36. Nguyễn Văn Tuy
  37. Lê Kim Thanh