Nguyễn Đắc Tùy
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 28/10/1966 |
| Vị trí mộ | Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023777]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đắc Tùy, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4200 (số thứ tự 1023777).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đắc Tùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đắc Tùy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Đại Nghĩa
- Lại Quang Huy
- Phạm Văn Hiển
- Trần Minh Thăng
- Hoàng Văn Lễ
- Đinh Ba
- Đinh Kuang
- Trần Văn Lợi
- Đặng Đình Khôi
- Bùi Xuân Thành
- Bùi Đình Tích
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Sĩ Trung
- Cao Văn Túc
- Cao Văn Bân
- Nguyễn Chí Thành
- Nguyễn Đình Túy
- Nguyễn Văn Tuần
- Hoàng Duy Cương
- Nguyễn Văn Lự
- Đỗ Trọng Phùng
- Đỗ Xuân Bôn
- Nguyễn Đức Đỏ
- Hoàng Văn Ơn
- Cao Bá Cội
- Nguyễn Văn Đống
- Phạm Văn Nhân
- Nguyễn Lệ Sinh
- Đăng Đình Hóp
- Nguyễn Văn Hoạt
- Lê Thiện Tuế
- Nguyễn Hồng Tiệp
- Nguyễn Hữu Đạo
- Nguyễn Tài Cận
- Nguyễn Hữu Phước
- Nguyễn Văn Tuy
- Lê Kim Thanh