Bùi Xuân Thành

Năm sinh1945
Quê quánDiễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/10/1966
Nơi hy sinhXá E
Vị trí mộ Tây bắc làng Mùi, h5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021794]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Thành, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá E, Vị trí mộ=Tây bắc làng Mùi, h5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2217 (số thứ tự 1021794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Đại Nghĩa
  2. Lại Quang Huy
  3. Phạm Văn Hiển
  4. Trần Minh Thăng
  5. Hoàng Văn Lễ
  6. Đinh Ba
  7. Đinh Kuang
  8. Trần Văn Lợi
  9. Đặng Đình Khôi
  10. Bùi Đình Tích
  11. Nguyễn Văn Hùng
  12. Nguyễn Sĩ Trung
  13. Cao Văn Túc
  14. Cao Văn Bân
  15. Nguyễn Chí Thành
  16. Nguyễn Đình Túy
  17. Nguyễn Văn Tuần
  18. Hoàng Duy Cương
  19. Nguyễn Văn Lự
  20. Đỗ Trọng Phùng
  21. Đỗ Xuân Bôn
  22. Nguyễn Đức Đỏ
  23. Hoàng Văn Ơn
  24. Cao Bá Cội
  25. Nguyễn Văn Đống
  26. Phạm Văn Nhân
  27. Nguyễn Lệ Sinh
  28. Đăng Đình Hóp
  29. Nguyễn Văn Hoạt
  30. Lê Thiện Tuế
  31. Nguyễn Hồng Tiệp
  32. Nguyễn Đắc Tùy
  33. Nguyễn Hữu Đạo
  34. Nguyễn Tài Cận
  35. Nguyễn Hữu Phước
  36. Nguyễn Văn Tuy
  37. Lê Kim Thanh