Nguyễn Hữu Phước

Năm sinh1944
Quê quánHồ Tốt- Long Mỹ- Rạch Giá
Ngày hy sinh 28/10/1966
Nơi hy sinhLàng Mít Dép
Vị trí mộ Gần Mít Dép, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023843]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phước, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Hồ Tốt- Long Mỹ- Rạch Giá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mít Dép, Vị trí mộ=Gần Mít Dép, H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4266 (số thứ tự 1023843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Đại Nghĩa
  2. Lại Quang Huy
  3. Phạm Văn Hiển
  4. Trần Minh Thăng
  5. Hoàng Văn Lễ
  6. Đinh Ba
  7. Đinh Kuang
  8. Trần Văn Lợi
  9. Đặng Đình Khôi
  10. Bùi Xuân Thành
  11. Bùi Đình Tích
  12. Nguyễn Văn Hùng
  13. Nguyễn Sĩ Trung
  14. Cao Văn Túc
  15. Cao Văn Bân
  16. Nguyễn Chí Thành
  17. Nguyễn Đình Túy
  18. Nguyễn Văn Tuần
  19. Hoàng Duy Cương
  20. Nguyễn Văn Lự
  21. Đỗ Trọng Phùng
  22. Đỗ Xuân Bôn
  23. Nguyễn Đức Đỏ
  24. Hoàng Văn Ơn
  25. Cao Bá Cội
  26. Nguyễn Văn Đống
  27. Phạm Văn Nhân
  28. Nguyễn Lệ Sinh
  29. Đăng Đình Hóp
  30. Nguyễn Văn Hoạt
  31. Lê Thiện Tuế
  32. Nguyễn Hồng Tiệp
  33. Nguyễn Đắc Tùy
  34. Nguyễn Hữu Đạo
  35. Nguyễn Tài Cận
  36. Nguyễn Văn Tuy
  37. Lê Kim Thanh