Nguyễn Văn Tuy

Năm sinh1937
Quê quánNgọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/10/1966
Nơi hy sinhLàng Mít Dép, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024307]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tuy, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mít Dép, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4730 (số thứ tự 1024307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Đại Nghĩa
  2. Lại Quang Huy
  3. Phạm Văn Hiển
  4. Trần Minh Thăng
  5. Hoàng Văn Lễ
  6. Đinh Ba
  7. Đinh Kuang
  8. Trần Văn Lợi
  9. Đặng Đình Khôi
  10. Bùi Xuân Thành
  11. Bùi Đình Tích
  12. Nguyễn Văn Hùng
  13. Nguyễn Sĩ Trung
  14. Cao Văn Túc
  15. Cao Văn Bân
  16. Nguyễn Chí Thành
  17. Nguyễn Đình Túy
  18. Nguyễn Văn Tuần
  19. Hoàng Duy Cương
  20. Nguyễn Văn Lự
  21. Đỗ Trọng Phùng
  22. Đỗ Xuân Bôn
  23. Nguyễn Đức Đỏ
  24. Hoàng Văn Ơn
  25. Cao Bá Cội
  26. Nguyễn Văn Đống
  27. Phạm Văn Nhân
  28. Nguyễn Lệ Sinh
  29. Đăng Đình Hóp
  30. Nguyễn Văn Hoạt
  31. Lê Thiện Tuế
  32. Nguyễn Hồng Tiệp
  33. Nguyễn Đắc Tùy
  34. Nguyễn Hữu Đạo
  35. Nguyễn Tài Cận
  36. Nguyễn Hữu Phước
  37. Lê Kim Thanh