Nguyễn Duy Độ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Tiến- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 11/12/1966 |
| Nơi hy sinh | Tây Sa Thày |
| Vị trí mộ | Tây bấc C1 nghĩa trang D2 E88 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023292]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Độ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24452, Quê quán=Việt Tiến- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thày, Vị trí mộ=Tây bấc C1 nghĩa trang D2 E88}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3715 (số thứ tự 1023292).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Độ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Hùng Mai
- Nguyễn Thượng Hiền
- Phạm Xuân Thủy
- Lê Xuân Cờ
- Phạm Văn Mùi
- Nguyễn Đức Nghênh
- Nguyễn Văn Phượng
- Lại Đức Cung
- Đỗ Xuân Cảnh
- Trịnh Bá Tạo
- Ngô Xuân Trịnh
- Vũ Văn Tăng
- Đặng Văn Tự
- Trần Huy Sàng
- Nguyễn Viết Thanh
- Trần Đình Kiên
- Nguyễn Văn Trạc
- Lê Xuân Hoàng
- Nguyễn Văn Ô
- Tô Văn Giã
- Đỗ Văn Nhì
- Đoàn Xuân Ruẩn
- Ngô Văn Trợi
- Nguyễn Văn Danh
- Phạm Hồng Lửa
- Quách Văn Cẩm
- Nguyễn Văn Sọi
- Chu Văn Dương
- Lê Văn Bền
- Nguyễn Phúc Toàn
- Nguyễn Văn Trường
- Lê Đình Tuy
- Nguyễn Sĩ Mật
- Lê Đức Vực
- Trần Văn Xin
- Trần Khánh Thìn
- Đỗ Minh Chi
- Hoa Văn Tụ
- Nguyễn Ngọc Vi
- Nguyễn Thu Lai
- Phạm Văn Toàn
- Lương Hồng Khánh
- Trịnh Quang Đức
- Lê Thế Phúc
- Trịnh Xuân Ủy
- Võ Đình Oanh
- Nguyễn Tiến Nam