Trần Huy Sàng

Năm sinh1943
Quê quánTân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/12/1966
Vị trí mộ Quân y E101 F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021537]: Lietsi {Họ tên=Trần Huy Sàng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24452, Quê quán=Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân y E101 F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1960 (số thứ tự 1021537).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Sàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Sàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hùng Mai
  2. Nguyễn Thượng Hiền
  3. Phạm Xuân Thủy
  4. Lê Xuân Cờ
  5. Phạm Văn Mùi
  6. Nguyễn Đức Nghênh
  7. Nguyễn Văn Phượng
  8. Lại Đức Cung
  9. Đỗ Xuân Cảnh
  10. Trịnh Bá Tạo
  11. Ngô Xuân Trịnh
  12. Vũ Văn Tăng
  13. Đặng Văn Tự
  14. Nguyễn Viết Thanh
  15. Trần Đình Kiên
  16. Nguyễn Văn Trạc
  17. Lê Xuân Hoàng
  18. Nguyễn Văn Ô
  19. Tô Văn Giã
  20. Đỗ Văn Nhì
  21. Đoàn Xuân Ruẩn
  22. Ngô Văn Trợi
  23. Nguyễn Văn Danh
  24. Phạm Hồng Lửa
  25. Quách Văn Cẩm
  26. Nguyễn Văn Sọi
  27. Chu Văn Dương
  28. Lê Văn Bền
  29. Nguyễn Phúc Toàn
  30. Nguyễn Văn Trường
  31. Lê Đình Tuy
  32. Nguyễn Sĩ Mật
  33. Lê Đức Vực
  34. Trần Văn Xin
  35. Trần Khánh Thìn
  36. Đỗ Minh Chi
  37. Hoa Văn Tụ
  38. Nguyễn Duy Độ
  39. Nguyễn Ngọc Vi
  40. Nguyễn Thu Lai
  41. Phạm Văn Toàn
  42. Lương Hồng Khánh
  43. Trịnh Quang Đức
  44. Lê Thế Phúc
  45. Trịnh Xuân Ủy
  46. Võ Đình Oanh
  47. Nguyễn Tiến Nam