Phạm Hồng Lửa
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 11/12/1966 |
| Nơi hy sinh | Xóm 1, CO7 tây bắc |
| Vị trí mộ | Xóm 1, C07 tây bắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022375]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Lửa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24452, Quê quán=Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 1, CO7 tây bắc, Vị trí mộ=Xóm 1, C07 tây bắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2798 (số thứ tự 1022375).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Lửa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hồng Lửa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Hùng Mai
- Nguyễn Thượng Hiền
- Phạm Xuân Thủy
- Lê Xuân Cờ
- Phạm Văn Mùi
- Nguyễn Đức Nghênh
- Nguyễn Văn Phượng
- Lại Đức Cung
- Đỗ Xuân Cảnh
- Trịnh Bá Tạo
- Ngô Xuân Trịnh
- Vũ Văn Tăng
- Đặng Văn Tự
- Trần Huy Sàng
- Nguyễn Viết Thanh
- Trần Đình Kiên
- Nguyễn Văn Trạc
- Lê Xuân Hoàng
- Nguyễn Văn Ô
- Tô Văn Giã
- Đỗ Văn Nhì
- Đoàn Xuân Ruẩn
- Ngô Văn Trợi
- Nguyễn Văn Danh
- Quách Văn Cẩm
- Nguyễn Văn Sọi
- Chu Văn Dương
- Lê Văn Bền
- Nguyễn Phúc Toàn
- Nguyễn Văn Trường
- Lê Đình Tuy
- Nguyễn Sĩ Mật
- Lê Đức Vực
- Trần Văn Xin
- Trần Khánh Thìn
- Đỗ Minh Chi
- Hoa Văn Tụ
- Nguyễn Duy Độ
- Nguyễn Ngọc Vi
- Nguyễn Thu Lai
- Phạm Văn Toàn
- Lương Hồng Khánh
- Trịnh Quang Đức
- Lê Thế Phúc
- Trịnh Xuân Ủy
- Võ Đình Oanh
- Nguyễn Tiến Nam