Trần Văn Xin

Năm sinh1947
Quê quánHải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 11/12/1966
Trường hợp hy sinhTrước mất tích sau hy sinh
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023080]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Xin, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24452, Quê quán=Hải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Trước mất tích sau hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3503 (số thứ tự 1023080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Xin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Xin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hùng Mai
  2. Nguyễn Thượng Hiền
  3. Phạm Xuân Thủy
  4. Lê Xuân Cờ
  5. Phạm Văn Mùi
  6. Nguyễn Đức Nghênh
  7. Nguyễn Văn Phượng
  8. Lại Đức Cung
  9. Đỗ Xuân Cảnh
  10. Trịnh Bá Tạo
  11. Ngô Xuân Trịnh
  12. Vũ Văn Tăng
  13. Đặng Văn Tự
  14. Trần Huy Sàng
  15. Nguyễn Viết Thanh
  16. Trần Đình Kiên
  17. Nguyễn Văn Trạc
  18. Lê Xuân Hoàng
  19. Nguyễn Văn Ô
  20. Tô Văn Giã
  21. Đỗ Văn Nhì
  22. Đoàn Xuân Ruẩn
  23. Ngô Văn Trợi
  24. Nguyễn Văn Danh
  25. Phạm Hồng Lửa
  26. Quách Văn Cẩm
  27. Nguyễn Văn Sọi
  28. Chu Văn Dương
  29. Lê Văn Bền
  30. Nguyễn Phúc Toàn
  31. Nguyễn Văn Trường
  32. Lê Đình Tuy
  33. Nguyễn Sĩ Mật
  34. Lê Đức Vực
  35. Trần Khánh Thìn
  36. Đỗ Minh Chi
  37. Hoa Văn Tụ
  38. Nguyễn Duy Độ
  39. Nguyễn Ngọc Vi
  40. Nguyễn Thu Lai
  41. Phạm Văn Toàn
  42. Lương Hồng Khánh
  43. Trịnh Quang Đức
  44. Lê Thế Phúc
  45. Trịnh Xuân Ủy
  46. Võ Đình Oanh
  47. Nguyễn Tiến Nam