Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Nguyễn Dần” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Hồng Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Thành- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 8/2/1968 Gần bãi Khách T2, đường dây CO1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Khu Vực Đồi 804 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phú Lão- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lạc- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1969 (28-88)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1970 (20-11)06 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tào Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/9/1970 (67-93)01 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 (80-48)04 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1970 Làng cũ Kon Tu, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Khánh- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 quận Đắc Tô bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Ngọc Ring Rua Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)01 08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Cổ Lũng- Phú Lương Hy sinh: 19/06/1972 (06-14)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/02/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/5/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nho- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nhu- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1972 (19-24) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Phương- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1973 Z23 mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Thịnh- Đức Châu- Đức Thọ Hy sinh: 29/07/1973 (92-72)09 Plei Cu mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/8/1974 mô5 903-462 làng 1 đường 5a Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1974 (46-04)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hữu- Đông Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 nghĩa trang E3 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phi Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lảng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)01 Cam Lãm tỉnh Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Phong- Thường Thăng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (00-28)04 m9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.