Nguyễn Đình Dân

Năm sinh1947
Quê quánTân Lập- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/09/1970
Nơi hy sinhLàng cũ Kon Tu, H16
Vị trí mộ Làng cũ Kon Tu, H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036776]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Dân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/09/1970, Quê quán=Tân Lập- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng cũ Kon Tu, H16, Vị trí mộ=Làng cũ Kon Tu, H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17199 (số thứ tự 1036776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Luận
  2. Thách (Nư)
  3. Hồ Thế Kỹ
  4. Hồ Thế Kỷ
  5. Trần Duy Bạch
  6. Hồ Thế Kỷ
  7. Vũ Bá Vĩnh