Trần Duy Bạch

Năm sinh1950
Quê quánVân Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 19/09/1970
Nơi hy sinhS tung treng (Miên)
Vị trí mộ (17-24)02 Xiêm Pang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036415]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Bạch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/09/1970, Quê quán=Vân Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=S tung treng (Miên), Vị trí mộ=(17-24)02 Xiêm Pang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16838 (số thứ tự 1036415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Bạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Bạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Luận
  2. Thách (Nư)
  3. Hồ Thế Kỹ
  4. Hồ Thế Kỷ
  5. Nguyễn Đình Dân
  6. Hồ Thế Kỷ
  7. Vũ Bá Vĩnh