Thách (Nư)

Năm sinh1947
Quê quánĐê Lơn Khơn- Đông Nam- Huyện 2- Gia Lai
Ngày hy sinh 19/09/1970
Nơi hy sinhHuyện 2
Vị trí mộ Đak Hiêng, Xã Căn Cứ, Khu 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035498]: Lietsi {Họ tên=Thách (Nư), Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/09/1970, Quê quán=Đê Lơn Khơn- Đông Nam- Huyện 2- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 2, Vị trí mộ=Đak Hiêng, Xã Căn Cứ, Khu 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15921 (số thứ tự 1035498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thách (Nư)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thách (Nư)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Luận
  2. Hồ Thế Kỹ
  3. Hồ Thế Kỷ
  4. Trần Duy Bạch
  5. Nguyễn Đình Dân
  6. Hồ Thế Kỷ
  7. Vũ Bá Vĩnh