Nguyễn Đức Dân

Năm sinh1946
Quê quánNguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/11/1969
Nơi hy sinhĐồi 804 Đức Lập
Vị trí mộ Khu Vực Đồi 804

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033347]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/11/1969, Quê quán=Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 804 Đức Lập, Vị trí mộ=Khu Vực Đồi 804}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13770 (số thứ tự 1033347).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 25/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Lý
  2. Triệu Quốc Pắm
  3. Ma Văn Kiệm
  4. Nông Văn Nú
  5. Nguyễn Văn Sôi
  6. Nguyễn Văn Mỹ
  7. Bùi Đức Chi
  8. Nguyễn Văn Tiên
  9. Nguyễn Kim Chi
  10. Nguyễn Văn Tiến
  11. Nguyễn Đức Vân
  12. Bùi Văn Thơ
  13. Bùi Văn Thư
  14. Bùi Xuân Hội
  15. Bùi Xuân Hợi
  16. Cù Văn Sở