Triệu Quốc Pắm

Năm sinh1946
Quê quánLý Quốc- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 25/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đăklăk
Vị trí mộ (50-56)04 đồi 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032591]: Lietsi {Họ tên=Triệu Quốc Pắm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/11/1969, Quê quán=Lý Quốc- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đăklăk, Vị trí mộ=(50-56)04 đồi 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13014 (số thứ tự 1032591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quốc Pắm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quốc Pắm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 25/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Lý
  2. Ma Văn Kiệm
  3. Nông Văn Nú
  4. Nguyễn Văn Sôi
  5. Nguyễn Đức Dân
  6. Nguyễn Văn Mỹ
  7. Bùi Đức Chi
  8. Nguyễn Văn Tiên
  9. Nguyễn Kim Chi
  10. Nguyễn Văn Tiến
  11. Nguyễn Đức Vân
  12. Bùi Văn Thơ
  13. Bùi Văn Thư
  14. Bùi Xuân Hội
  15. Bùi Xuân Hợi
  16. Cù Văn Sở