Nguyễn Văn Dân

Năm sinh1953
Quê quánTượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/6/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Khu4, Gia Lai
Vị trí mộ (70-19)05 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042947]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26817, Quê quán=Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu4, Gia Lai, Vị trí mộ=(70-19)05 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23370 (số thứ tự 1042947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hai
  2. Nguyễn Đức Nhật
  3. Vũ Viết Cường
  4. Vũ Long Thìn
  5. Hoàng Văn Bạch
  6. Đỗ Chí Tâm
  7. Nguyễn Trọng Bé
  8. Nguyễn Văn Túc
  9. Tạ Hữu Tĩnh
  10. Nguyễn Viết Quynh
  11. Trương Công Thường
  12. Nguyễn Xuân Hàm
  13. Nguyễn Xuân Bính
  14. Nguyễn Đình Lần
  15. Nguyễn Công Phán
  16. Nguyễn Hữu Hùng
  17. Nguyễn Cong Thành
  18. Lê Đình Ngọc
  19. Đặng Huy Bính
  20. Phạm Bình Mình
  21. Nguyễn Xuân Bính
  22. Nguyễn Định Thành
  23. Đặng Văn Hưng
  24. Vũ Anh Linh
  25. Trần Trọng Khoát
  26. Nguyễn Văn Đích
  27. Trịnh Văn Vinh
  28. Ngô Văn Trung
  29. La Văn Hùng
  30. Nguyễn Hữu Mao
  31. Phạm Minh Vui
  32. Vũ Văn Phòng
  33. Dương Văn Quyết
  34. Đào Văn Thọ
  35. Đỗ Văn Nhiên
  36. Hoàng Đức Lộc
  37. Dương Đình Vũ
  38. Hoàng Văn Thân
  39. Nguyễn Đình Giao
  40. Bùi Đăng Thành
  41. Đoàn Văn Thuận
  42. Nguyễn Bá Lọ
  43. Tạ Tiến Đầm
  44. Nhữ Đình Bình
  45. Phạm Duy Quế
  46. Đàn Văn Thận