Đoàn Văn Thuận

Năm sinh1949
Quê quánChiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 2/6/1973
Nơi hy sinhĐường 19, Phú Mỹ, Mỹ Trạch
Vị trí mộ (24-76)03 mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049817]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Thuận, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26817, Quê quán=Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Phú Mỹ, Mỹ Trạch, Vị trí mộ=(24-76)03 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30240 (số thứ tự 1049817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hai
  2. Nguyễn Đức Nhật
  3. Vũ Viết Cường
  4. Vũ Long Thìn
  5. Hoàng Văn Bạch
  6. Đỗ Chí Tâm
  7. Nguyễn Trọng Bé
  8. Nguyễn Văn Túc
  9. Tạ Hữu Tĩnh
  10. Nguyễn Viết Quynh
  11. Trương Công Thường
  12. Nguyễn Xuân Hàm
  13. Nguyễn Xuân Bính
  14. Nguyễn Đình Lần
  15. Nguyễn Công Phán
  16. Nguyễn Văn Dân
  17. Nguyễn Hữu Hùng
  18. Nguyễn Cong Thành
  19. Lê Đình Ngọc
  20. Đặng Huy Bính
  21. Phạm Bình Mình
  22. Nguyễn Xuân Bính
  23. Nguyễn Định Thành
  24. Đặng Văn Hưng
  25. Vũ Anh Linh
  26. Trần Trọng Khoát
  27. Nguyễn Văn Đích
  28. Trịnh Văn Vinh
  29. Ngô Văn Trung
  30. La Văn Hùng
  31. Nguyễn Hữu Mao
  32. Phạm Minh Vui
  33. Vũ Văn Phòng
  34. Dương Văn Quyết
  35. Đào Văn Thọ
  36. Đỗ Văn Nhiên
  37. Hoàng Đức Lộc
  38. Dương Đình Vũ
  39. Hoàng Văn Thân
  40. Nguyễn Đình Giao
  41. Bùi Đăng Thành
  42. Nguyễn Bá Lọ
  43. Tạ Tiến Đầm
  44. Nhữ Đình Bình
  45. Phạm Duy Quế
  46. Đàn Văn Thận