Bùi Đăng Thành
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 2/6/1973 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Phú Mỹ, Mỹ Trạch, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (24-76)03 mộ 9 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049815]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đăng Thành, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26817, Quê quán=Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Phú Mỹ, Mỹ Trạch, Gia Lai, Vị trí mộ=(24-76)03 mộ 9 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30238 (số thứ tự 1049815).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đăng Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hai
- Nguyễn Đức Nhật
- Vũ Viết Cường
- Vũ Long Thìn
- Hoàng Văn Bạch
- Đỗ Chí Tâm
- Nguyễn Trọng Bé
- Nguyễn Văn Túc
- Tạ Hữu Tĩnh
- Nguyễn Viết Quynh
- Trương Công Thường
- Nguyễn Xuân Hàm
- Nguyễn Xuân Bính
- Nguyễn Đình Lần
- Nguyễn Công Phán
- Nguyễn Văn Dân
- Nguyễn Hữu Hùng
- Nguyễn Cong Thành
- Lê Đình Ngọc
- Đặng Huy Bính
- Phạm Bình Mình
- Nguyễn Xuân Bính
- Nguyễn Định Thành
- Đặng Văn Hưng
- Vũ Anh Linh
- Trần Trọng Khoát
- Nguyễn Văn Đích
- Trịnh Văn Vinh
- Ngô Văn Trung
- La Văn Hùng
- Nguyễn Hữu Mao
- Phạm Minh Vui
- Vũ Văn Phòng
- Dương Văn Quyết
- Đào Văn Thọ
- Đỗ Văn Nhiên
- Hoàng Đức Lộc
- Dương Đình Vũ
- Hoàng Văn Thân
- Nguyễn Đình Giao
- Đoàn Văn Thuận
- Nguyễn Bá Lọ
- Tạ Tiến Đầm
- Nhữ Đình Bình
- Phạm Duy Quế
- Đàn Văn Thận