Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

195 người khớp “Nguyễn An” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Xá- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phú An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sò Đông- Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Giang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Vân Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Long- Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 30/04/1972 (21-94)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mậu Duyệt- Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thái Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Lợi- Quảng Thọ- Quảng Bình Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Keo Tưởng- Năng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Blu Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Anh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lịch- Đông Lợi- Sơn Dương Hy sinh: 3/7/1973 (29-01)04 NT D1 mộ 3 1/5000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Nai- Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (04-94)04 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ân (Ôn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Hạ- Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1968 (92-49)07 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Ca- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 13/02/1975 (81-972)07 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 mộ 28 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quý An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng (0216)08 Kon Tum mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973 Viện 671 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Triều- Thanh Trị- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1979 Mộ 32, Khu B, Nt Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng (23-94)02 Stung treng (Miên) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Triệu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An- Bắc Ninh Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Cao Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đắc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đắc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Tường- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.