Nguyễn Ngọc An

Năm sinh1949
Quê quánBắc Giang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/11/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhLàng Te, đường 14, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040074]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc An, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26609, Quê quán=Bắc Giang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Te, đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20497 (số thứ tự 1040074).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Mão
  2. Đỗ Viết Tuấn
  3. Nguyễn Văn Sáng
  4. Nguyễn Văn Chấn (Chản)
  5. Nguyễn Thái Hùng
  6. Bùi Văn Biển
  7. Nguyễn Hữu Huệ
  8. Dương Văn Mão
  9. Lê Duy Thời
  10. Lê Hồng Bần
  11. Bùi Văn Nhất