Nguyễn Văn Chấn (Chản)

Năm sinh1950
Quê quánChữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 6/11/1972
Nơi hy sinhNam Kon Tum
Vị trí mộ (79-18)04 Ng Trang D1số 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045958]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chấn (Chản), Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26609, Quê quán=Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kon Tum, Vị trí mộ=(79-18)04 Ng Trang D1số 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26381 (số thứ tự 1045958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chấn (Chản)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chấn (Chản)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc An
  2. Lê Văn Mão
  3. Đỗ Viết Tuấn
  4. Nguyễn Văn Sáng
  5. Nguyễn Thái Hùng
  6. Bùi Văn Biển
  7. Nguyễn Hữu Huệ
  8. Dương Văn Mão
  9. Lê Duy Thời
  10. Lê Hồng Bần
  11. Bùi Văn Nhất