Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

142 người khớp “Nguyễn Điền” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1971 Nghĩa Trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Na Danh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)06 Lệ Thanh m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 22/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Vĩnh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Tiến- Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Xá- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1972 (97-13)04 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Lạn- Thái Đức- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 (91-12)09 04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 Tây nam làng An Tá 1 giờ (K5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đa Tiện- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1973 (29-01)09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lâm- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Phẫu sư đoàn 10.90-08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- An Trực- Quỳnh Phụ- Thái Bình (96-16)01 02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Sơn- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1972 (16-26)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Việt Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1970 Nhà ma làng O Vung, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 mộ 5 hàng 5, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Thanh- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 105, hàng 9, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.