Nguyễn Minh Điển

Năm sinh1945
Quê quánCao Xá- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhSông Đắk Ta
Vị trí mộ (97-13)04 mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042059]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Điển, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26394, Quê quán=Cao Xá- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Đắk Ta, Vị trí mộ=(97-13)04 mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22482 (số thứ tự 1042059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Điển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Điển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Nghĩa
  2. Lương Xuân Mão
  3. Nguyễn Văn Tụng
  4. Đoàn Trung Noọng
  5. Niê Y Siêm
  6. A Lèo
  7. Đặng Quang Yến
  8. Hoàng Văn Minh
  9. Nguyễn Tôn Soan
  10. Trương Văn Đình
  11. Bùi Văn Ặt
  12. Bùi Văn Ngao
  13. Phùng Văn Tân
  14. Phan Văn Uyển
  15. Nguyễn Văn Bình
  16. Trần Thanh Nguyên
  17. Nguyễn Thanh Dung
  18. Nguyễn Tiến Quyển
  19. Nguyễn Xuân Hoãn
  20. Nguyễn Quang Thơ
  21. Nguyễn Quốc Nhiệm
  22. Đỗ Đình Long
  23. Nguyễn Trọng Thạch
  24. Hoàng Văn Ninh
  25. Đoàn Hữu Phương
  26. Lương Khắc Ngọ
  27. Nguyễn Văn Tụ
  28. Lương Ngọc Mão
  29. Năng Văn Thịnh
  30. Bùi Sỹ Chiên
  31. Bùi Sỹ Thiêm
  32. Bùi Xuân Chưng