Lương Xuân Mão

Năm sinh1950
Quê quánHồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhKờ leng
Vị trí mộ (93-02)03 Khu Kleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038418]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Mão, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26394, Quê quán=Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kờ leng, Vị trí mộ=(93-02)03 Khu Kleng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18841 (số thứ tự 1038418).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Nghĩa
  2. Nguyễn Văn Tụng
  3. Đoàn Trung Noọng
  4. Niê Y Siêm
  5. A Lèo
  6. Đặng Quang Yến
  7. Hoàng Văn Minh
  8. Nguyễn Tôn Soan
  9. Trương Văn Đình
  10. Bùi Văn Ặt
  11. Bùi Văn Ngao
  12. Phùng Văn Tân
  13. Phan Văn Uyển
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Trần Thanh Nguyên
  16. Nguyễn Thanh Dung
  17. Nguyễn Tiến Quyển
  18. Nguyễn Xuân Hoãn
  19. Nguyễn Quang Thơ
  20. Nguyễn Minh Điển
  21. Nguyễn Quốc Nhiệm
  22. Đỗ Đình Long
  23. Nguyễn Trọng Thạch
  24. Hoàng Văn Ninh
  25. Đoàn Hữu Phương
  26. Lương Khắc Ngọ
  27. Nguyễn Văn Tụ
  28. Lương Ngọc Mão
  29. Năng Văn Thịnh
  30. Bùi Sỹ Chiên
  31. Bùi Sỹ Thiêm
  32. Bùi Xuân Chưng