Đỗ Đình Long

Năm sinh1944
Quê quánXóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhKleng
Vị trí mộ (15-92)07 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045540]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Long, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26394, Quê quán=Xóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=(15-92)07 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25963 (số thứ tự 1045540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Nghĩa
  2. Lương Xuân Mão
  3. Nguyễn Văn Tụng
  4. Đoàn Trung Noọng
  5. Niê Y Siêm
  6. A Lèo
  7. Đặng Quang Yến
  8. Hoàng Văn Minh
  9. Nguyễn Tôn Soan
  10. Trương Văn Đình
  11. Bùi Văn Ặt
  12. Bùi Văn Ngao
  13. Phùng Văn Tân
  14. Phan Văn Uyển
  15. Nguyễn Văn Bình
  16. Trần Thanh Nguyên
  17. Nguyễn Thanh Dung
  18. Nguyễn Tiến Quyển
  19. Nguyễn Xuân Hoãn
  20. Nguyễn Quang Thơ
  21. Nguyễn Minh Điển
  22. Nguyễn Quốc Nhiệm
  23. Nguyễn Trọng Thạch
  24. Hoàng Văn Ninh
  25. Đoàn Hữu Phương
  26. Lương Khắc Ngọ
  27. Nguyễn Văn Tụ
  28. Lương Ngọc Mão
  29. Năng Văn Thịnh
  30. Bùi Sỹ Chiên
  31. Bùi Sỹ Thiêm
  32. Bùi Xuân Chưng