Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

164 người khớp “Nguyễn Đặng” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Bạch Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lôi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1968 Nghĩa trang Ban 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đẵng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 40 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kênh- Hưng Nhân- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1969 Pơ Lei jar Diêng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ số 5 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/10/1970 Tây bắc Làng Lã 3km Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1970 (50-22)04 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kế Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đương Sơn- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1971 (71-62)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Tân- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 29/05/1972 Làng Tờ Môn Xau K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thái Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 (29-75)03 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tỉnh Ngô- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1972 (29-04)08 Plei Bô m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Vị- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Long- Tiền Phong- Ân Thi- Hài Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (22-91)07 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1972 Viện 211 mai táng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/08/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Hoà- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1973 (23-08)04 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 10/1/1970 Buôn Rang H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (91-26)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nông Nguyễn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Hòa An -Cao Bằng Hy sinh: 16/06/1972 (74-18)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1968 Tại làng O Sơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãm Dương- Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc (24-74)09 Plei Gi Rao Kla hàng 2 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lý Khúc Con- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Thịnh- An Khê- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Sơn (Gia Ninh)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/02/1973 (04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/09/1972 (68-94)03 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phú Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 12, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.