Nguyễn Đức Đặng

Năm sinh1951
Quê quánQuỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 24/04/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhTân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039972]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Đặng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/04/1972, Quê quán=Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20395 (số thứ tự 1039972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đặng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Đặng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dũng
  2. Đỗ Bằng Giang
  3. Ngô Mạnh Cường
  4. Lương Phú Ngọc
  5. Trịnh Ngọc Thanh
  6. Tăng Phúc Thọ
  7. Nguyễn Phúc Hoàn
  8. Đào Văn Ngọc
  9. Hoàng Văn Bản
  10. Hoàng Văn Đốc
  11. Phùng Văn Thức
  12. Đoàn Văn Tuyết
  13. Đàm Văn Nịnh
  14. Lộc Thanh Ngấn
  15. Lý Văn Tư
  16. Hà Văn Tiến
  17. Nguyễn Văn Triển
  18. Vũ Minh Phòng
  19. Phạm Văn Đúc
  20. Thái Doãn Hai
  21. Đặng Văn Lũy
  22. Vũ Trung Nhã
  23. Nguyễn Văn Quý
  24. Nguyễn Trần Lực
  25. Cao Văn Cinh
  26. Đào Duy Chính
  27. Lê Văn Sơn
  28. Đặng Dĩ Hùng
  29. Đặng Văn Quý
  30. Nguyễn Văn Thẳm
  31. Bùi Văn Thưởn
  32. Cấn Xuân Tề
  33. Ngần Thi Tiến
  34. Phan Thế Bổng
  35. Phạm Quốc Việt
  36. Nguyễn Tiến Dũng
  37. Hoàng Văn Boóng
  38. Nguyễn Công Tường
  39. Nông Văn Tuyền
  40. Trần Văn Khang
  41. Phạm Minh Tỵ
  42. Phạm Văn Thiết
  43. Nguyễn Khắc Tứ
  44. Nguyễn Quốc Cường
  45. Nguyễn Văn Cương
  46. Vũ Đức Chiểu
  47. Chử Kim Đài
  48. Trần Văn (Minh) Đăng
  49. Bùi Huy Hào
  50. Nguyễn Văn Bình
  51. Nguyễn Văn Thuần
  52. Nguyễn Văn Á
  53. Đoàn Văn Sau
  54. Nguyễn Văn Tự
  55. Nguyễn Hữu Đoán
  56. Chu Ngọc Sâm
  57. Phùng Văn Dung
  58. Nguyễn Quang Phục
  59. Nguyễn Bằng
  60. Trương Văn Giang