Trần Văn (Minh) Đăng

Quê quánHoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (22-08)01 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041316]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn (Minh) Đăng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/04/1972, Quê quán=Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(22-08)01 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21739 (số thứ tự 1041316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn (Minh) Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn (Minh) Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dũng
  2. Đỗ Bằng Giang
  3. Ngô Mạnh Cường
  4. Lương Phú Ngọc
  5. Trịnh Ngọc Thanh
  6. Tăng Phúc Thọ
  7. Nguyễn Phúc Hoàn
  8. Đào Văn Ngọc
  9. Hoàng Văn Bản
  10. Hoàng Văn Đốc
  11. Phùng Văn Thức
  12. Đoàn Văn Tuyết
  13. Đàm Văn Nịnh
  14. Lộc Thanh Ngấn
  15. Lý Văn Tư
  16. Hà Văn Tiến
  17. Nguyễn Văn Triển
  18. Vũ Minh Phòng
  19. Phạm Văn Đúc
  20. Thái Doãn Hai
  21. Nguyễn Đức Đặng
  22. Đặng Văn Lũy
  23. Vũ Trung Nhã
  24. Nguyễn Văn Quý
  25. Nguyễn Trần Lực
  26. Cao Văn Cinh
  27. Đào Duy Chính
  28. Lê Văn Sơn
  29. Đặng Dĩ Hùng
  30. Đặng Văn Quý
  31. Nguyễn Văn Thẳm
  32. Bùi Văn Thưởn
  33. Cấn Xuân Tề
  34. Ngần Thi Tiến
  35. Phan Thế Bổng
  36. Phạm Quốc Việt
  37. Nguyễn Tiến Dũng
  38. Hoàng Văn Boóng
  39. Nguyễn Công Tường
  40. Nông Văn Tuyền
  41. Trần Văn Khang
  42. Phạm Minh Tỵ
  43. Phạm Văn Thiết
  44. Nguyễn Khắc Tứ
  45. Nguyễn Quốc Cường
  46. Nguyễn Văn Cương
  47. Vũ Đức Chiểu
  48. Chử Kim Đài
  49. Bùi Huy Hào
  50. Nguyễn Văn Bình
  51. Nguyễn Văn Thuần
  52. Nguyễn Văn Á
  53. Đoàn Văn Sau
  54. Nguyễn Văn Tự
  55. Nguyễn Hữu Đoán
  56. Chu Ngọc Sâm
  57. Phùng Văn Dung
  58. Nguyễn Quang Phục
  59. Nguyễn Bằng
  60. Trương Văn Giang