Nguyễn Đức Đảng

Năm sinh1952
Quê quánTỉnh Ngô- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/02/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (29-04)08 Plei Bô m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039143]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Đảng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/02/1972, Quê quán=Tỉnh Ngô- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-04)08 Plei Bô m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19566 (số thứ tự 1039143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nhẫn
  2. H Yăk
  3. Lưu Bá Thạch
  4. Lương Kế Đức
  5. Phạm Ngọc Hùng
  6. Phạm Ngũ Vượng
  7. Trảo Văn Mẫn
  8. Lê Đức Hùng
  9. Lương Văn Đức