Lương Kế Đức
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Khả La- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 15/02/1972 |
| Nơi hy sinh | Phía Bắc sông Pô Cô, Kon Tum |
| Vị trí mộ | 98-50-08-650, mộ 1, 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040616]: Lietsi {Họ tên=Lương Kế Đức, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/02/1972, Quê quán=Khả La- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phía Bắc sông Pô Cô, Kon Tum, Vị trí mộ=98-50-08-650, mộ 1, 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21039 (số thứ tự 1040616).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Kế Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Kế Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.