Phạm Ngũ Vượng

Năm sinh1936
Quê quánNinh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 15/02/1972
Nơi hy sinhVùng dẫy Hố Kè, H9 Đắk Lắk
Vị trí mộ Bắc chân đồi 150 chỗ ở TS 1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041791]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngũ Vượng, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=15/02/1972, Quê quán=Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng dẫy Hố Kè, H9 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Bắc chân đồi 150 chỗ ở TS 1970}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22214 (số thứ tự 1041791).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngũ Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngũ Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nhẫn
  2. H Yăk
  3. Nguyễn Đức Đảng
  4. Lưu Bá Thạch
  5. Lương Kế Đức
  6. Phạm Ngọc Hùng
  7. Trảo Văn Mẫn
  8. Lê Đức Hùng
  9. Lương Văn Đức