Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

164 người khớp “Nguyễn Đặng” trong 53 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 9/9/73 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thủy Phong, Hương Phú Hy sinh: 18/2/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 · Lang Phong- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 12/10/1965 Bệnh xá E, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1966 Tây bản Mùi, cạnh suối Lớn Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1966 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/1/1966 Viện 82 cũ Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Quý- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Gần T5 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 19/11/1967 Đồi 875 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 11/4/1967 Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Dàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khối 36 Khu Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 27/04/1967 Suối Đỏ Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 20/12/1967 Trạm giữa Gia Lai đi h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Hài- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Lậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967 Mộ số 23, Vùng 4, điểm 4 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Lũy- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1968 Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liễn Hạ- Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968 Mộ 39Đ-D2 (cánh trung) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên Hy sinh: 6/1/1968 (21800-79100) Đồi 905 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Định- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ích Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đổng Xuyên- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 30/01/1968 Xá tỉnh đội Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Lĩnh- Đức Thọ Hy sinh: 3/3/1968 Khu vườn lao xá Buôn mê Thuột Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Ninh- Đông Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) 826 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.