Nguyễn Quang Đảng

Năm sinh1930
Quê quánPhú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên
Ngày hy sinh 6/1/1968
Nơi hy sinhĐồi 905
Vị trí mộ (21800-79100) Đồi 905 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029121]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Đảng, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=Phú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 905, Vị trí mộ=(21800-79100) Đồi 905 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9544 (số thứ tự 1029121).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vệ
  2. Nguyễn Văn Tâm
  3. Phan Văn Phán (Phú, Phúc)
  4. Mai Đình Xuyến
  5. Quý Đức Tiện
  6. Buch Tô
  7. Lê Đình Châu
  8. Thái Duy Phúc
  9. Lê Minh Sơn
  10. Nguyễn Quang Hồng
  11. Nguyễn Đình Lâm
  12. Phan Chính Khoa
  13. Lê Viết Trí
  14. Vũ Tùng Mậu
  15. Trương Thanh Vĩ
  16. Lục Văn Xạ
  17. Phạm Văn Cừ
  18. Đỗ Ngọc Tỉnh
  19. Vũ Văn Ngớp
  20. Vũ Lê Quynh
  21. Nguyễn Xuân Cúc
  22. Ngô Văn Lũy
  23. Lê Văn Biên
  24. Vi Văn Mão
  25. Đoàn Đình Liệu
  26. Đỗ Cát Nẫm
  27. Lâm Văn Thạch
  28. Nguyễn Đức Bùi
  29. Văn Đình Cự
  30. Lê Văn An
  31. Hoàng Mạnh Phương
  32. Trần Văn Tiến
  33. Hoàng Văn Chung
  34. Trần Thế Lượng
  35. Nguyễn Văn Quản
  36. Trần Văn Thoan
  37. Lê Văn Đồng
  38. Trần Ngọc Tranh
  39. Phạm Trọng Kỷ
  40. Cù Thanh Gia
  41. Lăng Đặng Sáu
  42. Đinh Văn Quất
  43. Vũ Xuân Lợi
  44. Nguyễn Đoan Hùng
  45. Vũ Văn Sểnh
  46. Đào Văn Hớn
  47. Đỗ Đình Nghiêm
  48. Phùng Văn Lợi
  49. Đặng Văn Triệu
  50. Cao Văn Thoan
  51. Nguyễn Văn Thanh
  52. Nguyễn Văn Đồng
  53. Vũ Văn Năm
  54. Trần Văn Thịnh
  55. Nguyễn Đình Lịch
  56. Nguyễn Thanh Nhã
  57. Nguyễn Văn Ký
  58. Lê Huy Trọng
  59. Hồ Bình
  60. Nguyễn Văn Xếp