Trần Văn Thịnh

Năm sinh1944
Quê quánTrần Hưng- Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/1/1968
Nơi hy sinhXá E40T3 C02
Vị trí mộ Xá E40T3-C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044953]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thịnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=Trần Hưng- Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá E40T3 C02, Vị trí mộ=Xá E40T3-C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25376 (số thứ tự 1044953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vệ
  2. Nguyễn Văn Tâm
  3. Phan Văn Phán (Phú, Phúc)
  4. Mai Đình Xuyến
  5. Quý Đức Tiện
  6. Buch Tô
  7. Lê Đình Châu
  8. Thái Duy Phúc
  9. Lê Minh Sơn
  10. Nguyễn Quang Hồng
  11. Nguyễn Quang Đảng
  12. Nguyễn Đình Lâm
  13. Phan Chính Khoa
  14. Lê Viết Trí
  15. Vũ Tùng Mậu
  16. Trương Thanh Vĩ
  17. Lục Văn Xạ
  18. Phạm Văn Cừ
  19. Đỗ Ngọc Tỉnh
  20. Vũ Văn Ngớp
  21. Vũ Lê Quynh
  22. Nguyễn Xuân Cúc
  23. Ngô Văn Lũy
  24. Lê Văn Biên
  25. Vi Văn Mão
  26. Đoàn Đình Liệu
  27. Đỗ Cát Nẫm
  28. Lâm Văn Thạch
  29. Nguyễn Đức Bùi
  30. Văn Đình Cự
  31. Lê Văn An
  32. Hoàng Mạnh Phương
  33. Trần Văn Tiến
  34. Hoàng Văn Chung
  35. Trần Thế Lượng
  36. Nguyễn Văn Quản
  37. Trần Văn Thoan
  38. Lê Văn Đồng
  39. Trần Ngọc Tranh
  40. Phạm Trọng Kỷ
  41. Cù Thanh Gia
  42. Lăng Đặng Sáu
  43. Đinh Văn Quất
  44. Vũ Xuân Lợi
  45. Nguyễn Đoan Hùng
  46. Vũ Văn Sểnh
  47. Đào Văn Hớn
  48. Đỗ Đình Nghiêm
  49. Phùng Văn Lợi
  50. Đặng Văn Triệu
  51. Cao Văn Thoan
  52. Nguyễn Văn Thanh
  53. Nguyễn Văn Đồng
  54. Vũ Văn Năm
  55. Nguyễn Đình Lịch
  56. Nguyễn Thanh Nhã
  57. Nguyễn Văn Ký
  58. Lê Huy Trọng
  59. Hồ Bình
  60. Nguyễn Văn Xếp