Nguyễn Đức Bùi

Năm sinh1943
Quê quánAn Nội- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/1/1968
Vị trí mộ Chân 1043

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030239]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Bùi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=An Nội- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Chân 1043}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10662 (số thứ tự 1030239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Bùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Bùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vệ
  2. Nguyễn Văn Tâm
  3. Phan Văn Phán (Phú, Phúc)
  4. Mai Đình Xuyến
  5. Quý Đức Tiện
  6. Buch Tô
  7. Lê Đình Châu
  8. Thái Duy Phúc
  9. Lê Minh Sơn
  10. Nguyễn Quang Hồng
  11. Nguyễn Quang Đảng
  12. Nguyễn Đình Lâm
  13. Phan Chính Khoa
  14. Lê Viết Trí
  15. Vũ Tùng Mậu
  16. Trương Thanh Vĩ
  17. Lục Văn Xạ
  18. Phạm Văn Cừ
  19. Đỗ Ngọc Tỉnh
  20. Vũ Văn Ngớp
  21. Vũ Lê Quynh
  22. Nguyễn Xuân Cúc
  23. Ngô Văn Lũy
  24. Lê Văn Biên
  25. Vi Văn Mão
  26. Đoàn Đình Liệu
  27. Đỗ Cát Nẫm
  28. Lâm Văn Thạch
  29. Văn Đình Cự
  30. Lê Văn An
  31. Hoàng Mạnh Phương
  32. Trần Văn Tiến
  33. Hoàng Văn Chung
  34. Trần Thế Lượng
  35. Nguyễn Văn Quản
  36. Trần Văn Thoan
  37. Lê Văn Đồng
  38. Trần Ngọc Tranh
  39. Phạm Trọng Kỷ
  40. Cù Thanh Gia
  41. Lăng Đặng Sáu
  42. Đinh Văn Quất
  43. Vũ Xuân Lợi
  44. Nguyễn Đoan Hùng
  45. Vũ Văn Sểnh
  46. Đào Văn Hớn
  47. Đỗ Đình Nghiêm
  48. Phùng Văn Lợi
  49. Đặng Văn Triệu
  50. Cao Văn Thoan
  51. Nguyễn Văn Thanh
  52. Nguyễn Văn Đồng
  53. Vũ Văn Năm
  54. Trần Văn Thịnh
  55. Nguyễn Đình Lịch
  56. Nguyễn Thanh Nhã
  57. Nguyễn Văn Ký
  58. Lê Huy Trọng
  59. Hồ Bình
  60. Nguyễn Văn Xếp