Đỗ Đình Nghiêm

Năm sinh1945
Quê quánXuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/1/1968
Nơi hy sinhSuối Lôi, núi Toan
Vị trí mộ (18-98) Cách Suối Lôi 50m đường trục 400m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031547]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Nghiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Lôi, núi Toan, Vị trí mộ=(18-98) Cách Suối Lôi 50m đường trục 400m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11970 (số thứ tự 1031547).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Nghiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Nghiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vệ
  2. Nguyễn Văn Tâm
  3. Phan Văn Phán (Phú, Phúc)
  4. Mai Đình Xuyến
  5. Quý Đức Tiện
  6. Buch Tô
  7. Lê Đình Châu
  8. Thái Duy Phúc
  9. Lê Minh Sơn
  10. Nguyễn Quang Hồng
  11. Nguyễn Quang Đảng
  12. Nguyễn Đình Lâm
  13. Phan Chính Khoa
  14. Lê Viết Trí
  15. Vũ Tùng Mậu
  16. Trương Thanh Vĩ
  17. Lục Văn Xạ
  18. Phạm Văn Cừ
  19. Đỗ Ngọc Tỉnh
  20. Vũ Văn Ngớp
  21. Vũ Lê Quynh
  22. Nguyễn Xuân Cúc
  23. Ngô Văn Lũy
  24. Lê Văn Biên
  25. Vi Văn Mão
  26. Đoàn Đình Liệu
  27. Đỗ Cát Nẫm
  28. Lâm Văn Thạch
  29. Nguyễn Đức Bùi
  30. Văn Đình Cự
  31. Lê Văn An
  32. Hoàng Mạnh Phương
  33. Trần Văn Tiến
  34. Hoàng Văn Chung
  35. Trần Thế Lượng
  36. Nguyễn Văn Quản
  37. Trần Văn Thoan
  38. Lê Văn Đồng
  39. Trần Ngọc Tranh
  40. Phạm Trọng Kỷ
  41. Cù Thanh Gia
  42. Lăng Đặng Sáu
  43. Đinh Văn Quất
  44. Vũ Xuân Lợi
  45. Nguyễn Đoan Hùng
  46. Vũ Văn Sểnh
  47. Đào Văn Hớn
  48. Phùng Văn Lợi
  49. Đặng Văn Triệu
  50. Cao Văn Thoan
  51. Nguyễn Văn Thanh
  52. Nguyễn Văn Đồng
  53. Vũ Văn Năm
  54. Trần Văn Thịnh
  55. Nguyễn Đình Lịch
  56. Nguyễn Thanh Nhã
  57. Nguyễn Văn Ký
  58. Lê Huy Trọng
  59. Hồ Bình
  60. Nguyễn Văn Xếp