Nguyễn Văn Đáng

Năm sinh1946
Quê quánPhú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/08/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐắk xiêng, Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030867]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đáng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/08/1968, Quê quán=Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk xiêng, Kon tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11290 (số thứ tự 1030867).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Hàm
  2. Ninh Công Hoan
  3. Vũ Duy Lừng
  4. Lưu Tiến Lâm
  5. Nông Văn Vọng
  6. Ma Văn Tực
  7. Phạm Gia Tiến
  8. Dương Văn Thập
  9. Hoàng Ngọc Tính
  10. Ngô Bá Duệ
  11. Vy Văn Thiềm
  12. Vũ Tiến Yêm
  13. Hoàng Văn Dùng
  14. Dưới
  15. Trần Văn Đỉnh
  16. Đỗ Xuân Vũ
  17. Dương Quốc Chính
  18. Phạm Đình Điện
  19. Vũ Ngọc Đào
  20. Nguyễn Vĩnh Lương
  21. Đặng Văn Năm
  22. Đỗ Xuân Vũ
  23. Nông Chí Văn
  24. Bùi Văn Oi
  25. Lê Văn Đổng
  26. Nguyễn Đăng Vấn
  27. Lê Xuân
  28. Nguyễn Văn Xuân
  29. Dương Đình Nhường
  30. Thái Văn Chấu
  31. Nguyễn Quang Khích
  32. Trần Đức Dẫn
  33. Hoàng Bá Đức
  34. Nguyễn Huy Thành
  35. Lê Văn Ngó
  36. Ngô Văn Ngọc
  37. Bùi Văn Mo
  38. Đào Văn Đức
  39. Nguyễn Văn Mạc
  40. Nguyễn Xuân Thi
  41. Vi Văn Long
  42. Đinh Đức Nghĩa
  43. Nguyễn Đình Thành
  44. Trần Như Chuân
  45. Nguyễn Công Luận
  46. Phạm Thái Khanh
  47. Vũ Văn Tuyên
  48. Lưu Văn Trình
  49. Đinh Liên Hệ
  50. Trần Quang Thưởng
  51. Nguyễn Xuân Thu
  52. Hoàng Văn Công
  53. Dương Văn Tư
  54. Phạm Văn Khiên
  55. Phạm Trọng Chu
  56. Nguyễn Hữu Chỉnh
  57. Lê Văn Lập
  58. Trần Phúc Tống
  59. Lê Hải Công
  60. Nguyễn VănVấn