Ngô Bá Duệ

Năm sinh1941
Quê quánVân Tùng- Ngân Sơn- Bắc Thái
Ngày hy sinh 18/08/1968
Nơi hy sinhĐông đường 14
Vị trí mộ Chân đồi Chư Pa Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027573]: Lietsi {Họ tên=Ngô Bá Duệ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=18/08/1968, Quê quán=Vân Tùng- Ngân Sơn- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Vị trí mộ=Chân đồi Chư Pa Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7996 (số thứ tự 1027573).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Bá Duệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Bá Duệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Hàm
  2. Ninh Công Hoan
  3. Vũ Duy Lừng
  4. Lưu Tiến Lâm
  5. Nông Văn Vọng
  6. Ma Văn Tực
  7. Phạm Gia Tiến
  8. Dương Văn Thập
  9. Hoàng Ngọc Tính
  10. Vy Văn Thiềm
  11. Vũ Tiến Yêm
  12. Hoàng Văn Dùng
  13. Dưới
  14. Trần Văn Đỉnh
  15. Đỗ Xuân Vũ
  16. Dương Quốc Chính
  17. Phạm Đình Điện
  18. Vũ Ngọc Đào
  19. Nguyễn Vĩnh Lương
  20. Đặng Văn Năm
  21. Đỗ Xuân Vũ
  22. Nông Chí Văn
  23. Bùi Văn Oi
  24. Lê Văn Đổng
  25. Nguyễn Đăng Vấn
  26. Lê Xuân
  27. Nguyễn Văn Xuân
  28. Dương Đình Nhường
  29. Thái Văn Chấu
  30. Nguyễn Quang Khích
  31. Trần Đức Dẫn
  32. Nguyễn Văn Đáng
  33. Hoàng Bá Đức
  34. Nguyễn Huy Thành
  35. Lê Văn Ngó
  36. Ngô Văn Ngọc
  37. Bùi Văn Mo
  38. Đào Văn Đức
  39. Nguyễn Văn Mạc
  40. Nguyễn Xuân Thi
  41. Vi Văn Long
  42. Đinh Đức Nghĩa
  43. Nguyễn Đình Thành
  44. Trần Như Chuân
  45. Nguyễn Công Luận
  46. Phạm Thái Khanh
  47. Vũ Văn Tuyên
  48. Lưu Văn Trình
  49. Đinh Liên Hệ
  50. Trần Quang Thưởng
  51. Nguyễn Xuân Thu
  52. Hoàng Văn Công
  53. Dương Văn Tư
  54. Phạm Văn Khiên
  55. Phạm Trọng Chu
  56. Nguyễn Hữu Chỉnh
  57. Lê Văn Lập
  58. Trần Phúc Tống
  59. Lê Hải Công
  60. Nguyễn VănVấn