Nguyễn VănVấn

Quê quán- -
Ngày hy sinh 18/08/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053368]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn VănVấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/08/1968, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33791 (số thứ tự 1053368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn VănVấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn VănVấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Hàm
  2. Ninh Công Hoan
  3. Vũ Duy Lừng
  4. Lưu Tiến Lâm
  5. Nông Văn Vọng
  6. Ma Văn Tực
  7. Phạm Gia Tiến
  8. Dương Văn Thập
  9. Hoàng Ngọc Tính
  10. Ngô Bá Duệ
  11. Vy Văn Thiềm
  12. Vũ Tiến Yêm
  13. Hoàng Văn Dùng
  14. Dưới
  15. Trần Văn Đỉnh
  16. Đỗ Xuân Vũ
  17. Dương Quốc Chính
  18. Phạm Đình Điện
  19. Vũ Ngọc Đào
  20. Nguyễn Vĩnh Lương
  21. Đặng Văn Năm
  22. Đỗ Xuân Vũ
  23. Nông Chí Văn
  24. Bùi Văn Oi
  25. Lê Văn Đổng
  26. Nguyễn Đăng Vấn
  27. Lê Xuân
  28. Nguyễn Văn Xuân
  29. Dương Đình Nhường
  30. Thái Văn Chấu
  31. Nguyễn Quang Khích
  32. Trần Đức Dẫn
  33. Nguyễn Văn Đáng
  34. Hoàng Bá Đức
  35. Nguyễn Huy Thành
  36. Lê Văn Ngó
  37. Ngô Văn Ngọc
  38. Bùi Văn Mo
  39. Đào Văn Đức
  40. Nguyễn Văn Mạc
  41. Nguyễn Xuân Thi
  42. Vi Văn Long
  43. Đinh Đức Nghĩa
  44. Nguyễn Đình Thành
  45. Trần Như Chuân
  46. Nguyễn Công Luận
  47. Phạm Thái Khanh
  48. Vũ Văn Tuyên
  49. Lưu Văn Trình
  50. Đinh Liên Hệ
  51. Trần Quang Thưởng
  52. Nguyễn Xuân Thu
  53. Hoàng Văn Công
  54. Dương Văn Tư
  55. Phạm Văn Khiên
  56. Phạm Trọng Chu
  57. Nguyễn Hữu Chỉnh
  58. Lê Văn Lập
  59. Trần Phúc Tống
  60. Lê Hải Công