Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

123 người khớp “Nguyễn Đê” trong 53 danh sách · trang 2/5

  1. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1984 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đe Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tá Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/2/1965 Đông nam làng Kon Nhenh cách 1 cây số Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Giữa- Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1965 d2 cũ Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường số 8-500m Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Xá- Kiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc làng Gia Liên 1 giờ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1966 Quân y E33 Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lâm- Hùng Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 26/05/1967 K5 Gia Lai (tại trận địa) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tài Lương- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/11/1967 Đông Đê Lao 500m về hướng đông Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/4/1967 Đông nước Đắc Bơ, A1, K6 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Hi- Ninh Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phân xưởng sửa chữa Nhà máy chè Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1969 (6-68)04 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/9/1972 Bệnh xá Kleng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 (95-16)09 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.