Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 82/1597

  1. Nguyễn X Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đắng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Tràng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Thành - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hưng - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Năng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Gù - Phú Đà - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Độ - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tụng Nhàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Lạc - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tri Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Soạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Lễ - Liên Sơn - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu