Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 83/1597
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quyết Tiến - Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọ Xá - Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lãng Cầu - Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Uy Khê - Vĩnh Ninh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Khê - Tư Lang - Bắc Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 5 - Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Song Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phan Xá, Vũ Phong - Vũ Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Đôi - Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Đồng - Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 2 - Kim Thiết - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạc Xứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Hạ - Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố 58 - Kim Định - Hai Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 268, Ngô Quyền - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Viên - Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Biên - Tân Thiện - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Cát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Trung - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữa - Quý Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu