Nguyễn Mạnh Cường

Năm sinh1945
Quê quánPhương Khê - Tư Lang - Bắc Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1967
Ngày hy sinh 4/6/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐăk siếng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2414 (số thứ tự 2413).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/6/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lai sinh 1945 · Phúc Thụy - Phú Thọ - Gia Câm - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hồng sinh 1949 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Xuân Cảnh sinh 1944 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Hữu Phước sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Quang Thành sinh 1938 · Xóm 9 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Tiểu đoàn, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Dung sinh 1948 · Ngọ Xá - Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Nghĩa Lai sinh 1950 · Vinh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Ngũ Hồng Linh sinh 1946 · Xóm 4 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Hồng Thụ sinh 1949 · Lãng Cầu - Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Ngọc Tiềm sinh 1946 · Uy Khê - Vĩnh Ninh - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Thanh Cương sinh 1950 · Phố Đà - Hồng Phú - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ngô Đức Thành sinh 1950 · Tân Ninh - Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trương Hồng Trịnh sinh 1940 · Đại Nam - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Viết Nhung sinh 1942 · Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Xuân Phùng sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Phạm Minh Ngói sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Trần Duy Tâm sinh 1950 · Tân Tiến - Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Liêm sinh 1950 · Trương Thọ - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Bế Đức Thọ sinh 1950 · Nà Pá - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đỗ Văn Vạn sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Tô Minh Sang sinh 1947 · Thông Lầu - Đồng Mua - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Võ Văn Lý sinh 1944 · Xuân Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3