Nguyễn Đức Phượng

Năm sinh1948
Quê quánPhố 58 - Kim Định - Hai Bá - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 5/12/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.44.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh PLây Breng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2443 (số thứ tự 2442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Hiền sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam Pu Năng Kẹo - Pô Nô Ven, A Tô Pơ (4600-8630)
  2. Nguyễn Văn Pháo sinh 1949 · Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam Pu Lăng Keo, (4500-8630), 1/20000
  3. Võ Xuân Lộc sinh 1945 · Hùng Sơn - Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu E