Nguyễn Văn Đạt
| Năm sinh | 1930 |
|---|---|
| Quê quán | Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1949 |
| Ngày hy sinh | 4/1/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Bắc Đắk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2392 (số thứ tự 2391).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đạt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Đăng sinh 1942 · An Ngãi - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Toái sinh 1945 · Tầu Bản - Gia Lộc - Chi Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Quang Chung sinh 1949 · Sung Thái - Phú Mỹ - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Phỉm sinh 1945 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3