Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 214/1597

  1. Nguyễn Tấn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mai Động - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Tiến - Nam Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1992 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 33605 · Hà Bản - Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/2011 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Trò - Liên Hoan - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trường Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Xã - Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đội giữ tù, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hạ - Việt Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quý Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Đình - Hùng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Nghiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Toàn Thắng - Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 409, ngõ 140 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗi Dương - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 08/04/1978 KC6-R1-M25 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 21/06/1978 C6-R1-M08 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 KC6-R1-M11 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Yên Thiệu - Tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 28/05/1978 Số mộ 27 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Biểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thạch Thượng - Thạch Thành - Tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52 Hy sinh: 30/06/1978 Số mộ 10 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C20 - F320 - QD3 Hy sinh: 20/05/1978 Số mộ 22 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 22/05/1978 Số mộ 32 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · P. Thị Viên Sơn TX Sơn Tây - Tỉnh Hà Sơn Bình Đơn vị: C20 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 18/04/1978 Số mộ 9 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 26/05/1978 KC6-R1-M34 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D8 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 18/04/1978 KC6-R1-M35 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 15/04/1978 KC6-R1-M36 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Chủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Văn Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu