Nguyễn Đăng Liêm
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Xá - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1972 |
| Ngày hy sinh | 3/1/1979 |
| Nơi hy sinh | Thạch Mĩ - Đơn Dương - Lâm Đồng |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 15014 (số thứ tự 15013).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Liêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 3/1/1979
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Thịnh sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Phong Nhã sinh 1957 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Phú sinh 1957 · Xuân Đăng - Bình Sơn - Đồng Thái - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1959 · Xóm Mại - An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Mạnh sinh 1959 · Bến Phà - Nghĩa Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3